triankhachhang0789570402@gmail.com

5/recent posts/slider


Từ vựng tiếng anh về các đơn vị đo lường bạn nên biết trước khi đến Mỹ

Bài học này giúp bạn hiểu rõ về hệ thống đơn vị đo lường của Mỹ được sử dụng trong hầu hết các lĩnh vực, dùng để đo lường mọi thứ ở Hoa Kỳ.


Tại Việt Nam. Chúng ta được học các đơn vị đo lường về độ dài như mét (m), diện tích là mét vuông (m2 ) hay thể tích là mét khối (m3)...Ở Mỹ hoàn toàn không giống như ở Việt Nam.

Tuy nhiên, ở Mỹ khối lượng là pound, khoảng cách là inch, mile...Vì thế. Bạn cần học trước những từ vựng tiến anh về đơn vị đo lường của mỹ để làm quen và không cảm thấy bỡ ngỡ khi nghe người bản xứ sử dụng chúng.

Ngoài ra, nắm bắt được các đơn vị này, bạn sẽ chỉ dẫn ngược lại cho người Mỹ đến Việt Nam nữa.

Khoảng cách, độ dài, độ cao (Length)

Inch (Inches). Viết tắt in (1 in = 2.54 cm)
Foot (Feet). Viết tắt ft (1 foot = 30.48 cm)
Yard (Yards). Viết tắt yd (1 yard = 0.9144 m)
Mile (Miles). Viết tắt mi (1 mile = 1.60934 km)

1 foot = 12 inches
1 yard = 3 feet = 36 inches
1 mile = 1,760 yards = 5,280 feet = 63,360 inches

Khối lượng (Mass, weight)

Ounce (Ounces). Viết tắt oz (1 oz = 28.3495 gram)
Pound (Pounds). Viết tắt lb (1 lb = 0.453592 kilogram)
Ton (Tons)

1 pound = 16 ounces
1 Ton = 2,000 pounds = 32,000 ounces

Dung tích chất lỏng(Liquid Volume)

Teaspoon (Teaspoons). Viết tắt tsp (1 tsp = 4.92892 ml)
Tablespoon (Tablespoons). Viết tắt tbsp (1 tbsp = 14.7868 ml)
Fluid Ounce (Fluid Ounces). Viết tắt fl oz (1 oz = 29.5735 ml)
Cup (Cups). Viết tắt cp (1 cp = 236.588 ml)
Pint (Pints). Viết tắt pt (1pt = 0.473176 liter)
Quart (Quarts). Viết tắt qt (1qt = 0.946353 liter)
Gallon (Gallons). Viết tắt gal (1 gal = 3.78541 liter)

1 Gallon = 4 quarts = 8 pints = 16 cups= 128 fluid ounces

Thể tích chất rắn (Capacity Volume)

Cubic inch (Cubic inches). Viết tắt in³ (1 in³ =16.3871 cm³)
Cubic foot (Cubic feet). Viết tắt yt³ (1 yt³ = 0.0283168 m³)
Cubic yard (Cubic yards). Viết tắt yd³ (1 yd³ = 0.764555 m³)

1 cubic foot = 1728 cubic inches
1 cubic yard = 27 cubic feet
1 cubic yard = 27 cubic feet = 46,656 cubic inches

Diện tích (Area)

Square inche (Square inches). Viết tắt in² (1 in² = 6.4516 cm²)
Square foot (Square feet). Viết tắt ft² (1 ft² = 9.2903 dm²)
Square yard (Square yards). Viết tắt yd² (1 yd² = 0.836127 m²)
Square mile (Square miles). Viết tắt mi² (1 mi² ~ 2.58999 km²)
Acre (Acres) (1 acre ~ 0.4 hec)

1 square foot = 144 square inches
1 square yard = 9 square feet
1 acre = 4840 square yards
1 square mile or 1 section = 640 acres

Nhiệt độ (Temperature)

Fahrenheit (°F)

Nhiệt độ đóng băng (Freezing point of water) (32°F)
Nhiệt độ sôi (Bolling point of water) (212°F)
Nhiệt độ cơ thể (Human body temperature) (98.6°F)

°C = (°F – 32) /1.8
°F = °C × 1.8 + 32





Share This
Không có nhận xét nào:

404

We Are Sorry, Page Not Found

Apologies, but the page you requested could not be found.

Home